Câu hỏi con kiến tiếng Anh là gì?
Trả lời: Ant /ænt/

Một số từ vựng liên quan tiếng Anh

  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ – sâu bướm
  • Centipede/ˈsen.tɪ.piːd/ – con rết
  • Fly /flaɪz/ – con ruồi
  • Dragonfly/ˈdræg.ən.flaɪ/ – chuồn chuồn
  • Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ – nhện
  • Cocoon /kəˈkuːn/ – kén
  • Bee /biː/ – con ong
  • Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ – con bọ rùa
  • Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ – bướm
  • Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ – con dế
  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/ – con muỗi
  • Firefly /ˈfaɪə.flaɪ/ – đom đóm
  • Scorpion/ˈskɔː.pi.ən/ bọ cạp
  • Mantis /ˈmæn.tɪs/ – con bọ ngựa
  • Moth /mɒθ/ – bướm đêm, sâu bướm
  • Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ – châu chấu
  • Beetle /ˈbiː.tļ/ – bọ cánh cứng
  • Wasp /wɒsp/ – ong bắp cày
  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ – con gián
  • Termite /ˈtɜː.maɪt/ – con mối

Tổng quan về kiến tại Việt Nam

Theo thông tin khoa học, Kiến là một họ côn trùng thuộc bộ Cánh màng có tên khoa học: Formicidae. Kiến có khả năng sống thành tập đoàn lớn có tới hàng triệu con, các loài trong họ này có tính xã hội cao,… Bên cạnh đó, nhiều tập đoàn kiến trên khu đất rất rộng còn, từ đó hình thành nên các “siêu tập đoàn” kiến. Vì các loài kiến ở Việt Nam hoạt động như một thực thể duy nhất, các “tập đoàn kiến đôi” khi được coi là các siêu cơ quan.

Trong đàn kiến kiến chúa là một con kiến cái đã trưởng thành. Bên cạnh đó,
trong tổ kiến đó, kiến chúa là mẹ của những con kiến khác. Chúng có thể sinh sản theo hình thức sinh sản vô tính hoặc sinh sản đơn tính và trong trường hợp này thì tất cả các con kiến sinh ra là kiến cái, nhiều con kiến cái không cần giao phối để sinh sản .

Theo một vài nghiên cứu thì kiến cái thường đẻ trứng ngay, bên cạnh đó, một số có thể đợi đến mùa Xuân để sinh sản. Và trong quá trình sinh sản, Kiến bắt đầu đẻ trứng, thông thường con kiến chúa đẻ khoảng một trứng mỗi ngày. Bên cạnh đó, trong 25 ngày trứng kiến sẽ phát triển thành ấu trùng và chúng sẽ tự tạo ra một sợi chỉ, tiếp theo đó tạo thành một kén trắng nhỏ sau 10 ngày . Trứng sẽ nở trong vài tuần sau trong điều kiện thuận lợi. 
Cho đến khi trứng đã nở thành kiến thợ kiến chúa sẽ không ăn hay uống.

Hy vọng với bài viết ngày hôm nay, Eu Languages đã cung cấp cho bạn từ vựng Con kiến trong tiếng Anh? và một số thông tin thú vị về loài kiến.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here