Muỗi tiếng anh gọi là mosquito

Muỗi là một nhóm sinh vật thuộc lớp côn trùng hợp thành họ Culicidae, bộ Hai cánh (Diptera).

Chúng có một đôi cánh vảy, một đôi cánh cứng, thân mỏng, các chân dài. Muỗi đực hút nhựa cây và hoa quả để sống, muỗi cái hút thêm máu người và động vật. Kích thước thay đổi theo loài, nhưng ít khi lớn hơn vài mm. Đa số có trọng lượng khoảng 2 đến 2,5 mg. Chúng có thể bay với tốc độ 1,5 đến 2,5 km/h.

Muỗi sinh trưởng chủ yếu trong các đầm lầy, ao hồ hoặc các vũng nước đọng, các vùng ẩm ướt. Chúng đẻ trứng xuống nước, trứng nở thành ấu trùng gọi là bọ gậy hay lăng quăng. Bọ gậy sống trong nước một thời gian, sau phát triển thành nhộng, rồi biến thái thành muỗi trưởng thành, bay lên khỏi mặt nước.

Sau đây là một số từ vựng liên quan về muỗi trong tiếng anh:

  • Aedes: muỗi vằn (gồm các loài như muỗi vàng – sốt (Aedes aegypti) và muỗi hổ châu Á (Aedes albopictus))
  • Anopheles: muỗi sốt rét (loài Anopheles khác là trung gian truyền bệnh giun chỉ (Brugia malayi, Brugia timori và Wuchereria bancrofti) và các bệnh virus.)
  • Culex: muỗi Culex (bao gồm một số loài như muỗi nhà phía bắc (Culex pipiens))
  • Psorophora ciliata: là tên khoa học của loài muỗi Gallinipper (chúng sở hữu cú chích đau đớn như bị dao cứa đang bùng phát kinh hoàng ở bang Florida, Mỹ.)
  • Mansonia: muỗi Mansonia (là trung gian truyền bệnh quan trọng của bệnh giun chỉ bạch huyết Brugia ở miền Nam Ấn Độ, Indonesia và Malaysia.)

Xem thêm: Côn trùng trong tiếng anh

Hãy cùng theo dõi website Eulanguages để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here