Câu hỏi: Quá khứ phân từ của run là gì?

Trả lời: run – ran- run

Những giới từ đi chung với run:

  • Run up against: gặp phải những vấn đề bất ngờ

Ví dụ: They ran up against a lot of opposition to the construction. (Tôi gặp phải những sự phản đối ngoài dự đoán về công trình đó.)

  • Run through: tập dợt qua

Ví dụ: The cast ran through the play the day before it opened to the public. (Dàn diễn viên tập dợt qua vở kịch một ngày trước khi hé lộ với công chúng.)

  • Run through: đâm mạnh bằng dao hoặc kiếm

Ví dụ: The musketeer ran his enemy through with a sword and killed him. (Người lính ngự lâm đã đâm chết đội quân của mình bằng kiếm, xong anh ấy cũng tự sát luôn.)

  • Run for: tranh cử

Ví dụ: She’s thinking about running for the presidency. (Cô ấy đang suy nghĩ đến việc tranh cử cho chức tổng thống.)

  • Run down: đâm người đi bộ bằng xe của mình

Ví dụ: The motorbike ran him down on the zebra crossing. (Chiếc xe gắn máy đã đâm phải anh ấy trên lối dành cho người đi bộ qua đường.)

  • Run down: phê bình, chê bai

Ví dụ: They’re always running me down and I am sick and tired of it. (Họ luôn luôn phê bình tôi và tôi mệt mỏi với điều đó lắm rồi.)

  • Run out of: hết sạch

Ví dụ: We’ve run out of sugar, I’m going to the shops for some. (Chúng tôi vừa hết sạch đường, tôi sẽ đến cửa hàng mua một ít.)

  • Run into: có giá, tiêu, tốn

Ví dụ: The project has run into millions of dollars without any prospect of a return on this investment. (Dự án này đã tiêu tốn hàng triệu đô mà không có bất kỳ triển vọng nào về việc hoàn lại vốn đầu tư.)

  • Run against: phản đối, gây khó khăn

Ví dụ: This opinion is running against his policies and he has very little support. (Quan điểm này đang phản đối lại những chính sách của anh ấy và anh ấy nhận được rất ít sự ủng hộ.)

  • Run after: đuổi, theo sau

Ví dụ: The police run after the thief, but he is too fast. (Cảnh sát đuổi theo tên trộm nhưng anh ta quá nhanh.)

  • Run after: theo đuổi (tình yêu)

Ví dụ: He was running after her for ages never managed to get a date. (Anh ấy đã theo đuổi cô ấy hàng năm trời nhưng chưa bao giờ có một bữa hẹn hò với cô ấy.)

Xem thêm: https://jes.edu.vn/bang-dong-tu-bat-quy-tac-tieng-anh-day-du-nhat

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Quá khứ phân từ của run là gì?”

Hãy cùng theo dõi website Eulanguages để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here