Từ vựng tiếng anh về thời trang là một trong những trọng điểm từ mới không thể không biết khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng Eulanguages thuộc nhanh những từ vựng tiếng anh về quần áo chuẩn xác hiện nay nhé!

Những từ vựng tiếng anh về quần áo:

  • nightie (nightdress) /’naitai/: váy ngủ
  • jeans /ji:n/: quần bò
  • boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/: quần đùi
  • bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/: nơ thắt cổ áo nam
  • anorak /´ænə¸ræk/: áo khoác có mũ
  • overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/: quần yếm
  • jacket /dʤækit/: áo khoác ngắn
  • leather jacket /leðə ‘dʤækit/: áo khoác da
  • overcoat /´ouvə¸kout/: áo măng tô
  • cardigan /´ka:digən/: áo len cài đằng trước
  • scarf /skɑːrf/: khăn quàng

Những cụm từ vựng về thời trang:

  • to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang
  • dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút
  • fashion icon: biểu tượng thời trang
  • to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang
  • to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất
  • off the peg: quần áo có sẵn
  • to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang
  • to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang
  • to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện

Xem thêm: https://jes.edu.vn/bi-quyet-cai-thien-von-tu-vung-tieng-anh

Những câu nói “kinh điển” của thế giới thời trang:

  • Life is too short to wear boring clothes. (Cuộc sống quá ngắn ngủi chỉ để bạn mặc những món đồ nhàm chán). – Carly Cushnie và Michelle Ochs
  • The joy of dressing is an art. (Tận hưởng việc diện đồ là nghệ thuật đích thực.) – John Galliano
  • Fashion is what you’re offered four times a year by designers. And style is what you choose. (Thời trang là thứ mà các nhà thiết kế đem lại cho bạn 4 lần mỗi năm. Và phong cách là thứ mà bạn lựa chọn.) – Lauren Hutton
  • I don’t do fashion. I am fashion. (Tôi không làm ra thời trang. Tôi chính là thời trang.) – Coco Chanel
  • Always dress like you’re going to see your worst enemy. (Hãy diện đồ như thể bạn chuẩn bị đi gặp kẻ thù đáng ghét nhất của mình.) – Kimora Lee
  • I like my money right where i can see it: hanging in my closet. (Tôi thích để tiền ở nơi tôi hay nhìn nhất: trong tủ quần áo của mình.) – Carrie Bradshaw

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Từ vựng tiếng anh về thời trang”

Hãy cùng theo dõi website Eulanguages để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here