Câu hỏi: Áo phông tiếng anh là gì?

Trả lời: T-shirt

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến áo phông:

  • cardigan /’kɑ:digən/: áo len đan (có hoặc không tay)
  • sweater /’swetə/: áo len dài tay
  • bathrobe /ˈbɑːθrəʊb /: áo choàng tắm
  • shirt /ʃɜːt/: áo sơ mi
  • anorak /’ænəræk/: áo ngoài có mũ trùm đầu
  • jacket /ˈdʒækɪt/: áo khoác
  • blouse /blauz/: áo choàng, áo bờ-lu (mặc khi làm việc)
  • blazer /’bleizə/: áo khoác nam dạng vét
  • overcoat /’ouvə’kout/: áo bành tô, áo choàng, áo khoác ngoài
  • raincoat /’reinkout/: áo mưa
  • pullover /’pulouvə/: áo len chui đầu

Xem thêm: https://jes.edu.vn/hoc-tieng-anh/ngu-phap-tieng-an

Một số cụm động từ liên quan chủ đề áo phông

  • She put on het coat and went out -> Cô ấy mặc áo khoác và đi ra ngoài.
  • I’d better take my shose off -> Tốt hơn tôi nên cởi giày ra.
  • You don’t need to dress up. It’s just a family get-together -> Bạn không cần phải ăn mặc trang trọng quá. Đây chỉ là một buổi họp mặt gia đình.
  • I’ll have to take this dress in at the waist – it’s too big -> Tôi phải thu hẹp phần eo của cái váy này lại – nó quá rộng.
  • I want to take this pair of pants up. It’s too long -> Tôi muốn rút ngắn cái quần này. Nó quá dài.
  • Could you let this pair of jeans down a bit? I’m getting taller -> Bạn có thể thả thêm lai quần cho dài một chút được không? Tôi đang cao lên.
  • Wow! It’s a cowboy hat. Can I try it on? -> Wow! Đó là nón cao bồi. Tôi có thể thử đội được không?

Hôm nay chúng tôi đã cung cấp đến bạn chủ đề “Áo phông tiếng anh là gì?

Hãy cùng theo dõi website Eulanguages để có thể cập nhật được những thông tin hữu ích nhất nhé!

Hi vọng là với bài viết trên đây, các bạn có thể xác định được ưu, nhược điểm của mình mình để tìm ra cách phối đồ phù hợp nhất nhé.

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here